Tổng quan

hệt y hệt [Eng: as like as two peas]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkut3
Hán ngữ Trung cổghruat
Phản thiết戸括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古活切,音括。【玉篇】短面貌。 又【廣韻】小頭貌。 又【玉篇】戸括切,音活。義同。

Thuyết Văn

短面也。 从𩑋。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。小頭皃。 五活切。又下活切。十五部。廣韵古活切。

【頢】 (hoạt ⟨hệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Nghĩa: đoản (Ngắn.) diện (Mặt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩈙 · 𩒲 · 𬱠