Tổng quan

頨頂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyu5
Hán ngữ Trung cổhjyen
Phản thiết紕延切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】紕延切,音翩。【說文】頭姸也。 又【廣韻】許緣切,音翾。義同。 又【唐韻】【集韻】𠀤王矩切,音羽。義同。【字彙補】作𩑧。 又【廣韻】孔子頭也。 又【集韻】𤰞見切,音遍。頨𩒖,狡也。或作翩。

Thuyết Văn

頨姸也。 从𩑋。翩省聲。讀若翩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字爲句。頨姸曡韵。大徐改爲頭姸。此卽改頓首爲下首之比。姸、安也。頨義如周易之翩翩。東都賦。翩翩巍巍。顯顯翼翼。 按此當紕延切。古音在十二部。篇、韵王矩一切。葢有認爲羽聲者耳。廣韵注云。孔子頭也。又附會以爲孔子圩頂之圩。

【頨】 (phang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 翩省 (phiến) Phiên thiết: Bì duyên thiết Thượng tự: 紕 (bì) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' Suy luận: phiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phang nghiên (Tươi tỉnh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩑧