頩
Pinyin: pīng
Tổng quan
Màu sắc đẹp, vẻ đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pīng |
|---|---|
| Quảng Đông | ping1 |
| Hán ngữ Trung cổ | pheng |
| Phản thiết | 普丁切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.生氣變臉色的樣子。《文選.宋玉.神女賦》:「頩薄怒以自恃兮,曾不可乎犯干。」唐.李善.注:「方言曰:『頩,怒色青貌。』」宋.蘇軾〈紅梅〉詩三首之三:「丹鼎奪胎那是寶,玉人頩頰更多姿。」 2.美好的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「玉色頩以晚顏兮,精醇粹而始壯。」宋.趙令畤〈菩薩蠻.春風試手先梅蕊〉詞:「春風試手先梅蕊,頩姿冷豔明沙水。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普丁切【集韻】【韻會】傍丁切,𠀤音竮。【廣韻】面色。【博雅】艴頩,色也。【宋玉·神女賦】頩薄怒以自持兮,曾不可乎犯干。【註】頩,怒色靑貌。 又【楚辭·遠遊】玉色頩以滿顏。【註】盛氣貌。 又【廣韻】匹迥切【集韻】【韻會】普迥切,𠀤聘上聲。【說文】縹色也。本作艵。 又【廣韻】斂容也。艴字原从弗从頁作。【正字通】頩本字。頩字从幷作。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱂦