huì hối

Hán Việt: hối · Pinyin: huì

Tổng quan

Rửa mặt. Có khi viết là

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthối
Quảng Đôngfui3
Nhật BảnKAOWOARAU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổhuaih
Phản thiết胡對切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rửa mặt. Có khi viết là {hối} [靧].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 洗臉。《玉篇.水部》:「頮,洗面也。」《書經.顧命》:「甲子,王乃洮頮水,相被冕服,憑玉几。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】荒內切【集韻】呼內切,𠀤音誨。洗面也。同靧。【書·顧命】王乃洮頮水。【釋文】頮音悔。馬云:頮面也。 又【正韻】胡對切,音潰。義同。 考證:〔【書·顧命】王乃洮頮水。【釋文】頮音悔。【註】頮頮面也。〕 謹按頮面也乃釋文引馬氏語註頮二字今照原文改爲馬云。

Thuyết Văn

古文沬。从𠬞水。从頁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本篆作湏、解作从頁。今正。尚書。王乃洮頮水、釋文曰。說文作沬。云古文作頮。文選。頮血飲泣。李注曰。頮、古沬字。李注本作古文沬字。奪文耳。陸語尤可證。說文作頮。從兩手匊水而洒其面。會意也。內則作靧。從面、貴聲。葢漢人多用靧字。沬頮本皆古文。小篆用沬、而頮專爲古文。或奪其𠬞、因作湏矣。

【頮】 (hối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠬞水 (𠬞 thủy) + 頁 (hiệt (Đầu.)) Nghĩa: dạng cổ văn của muội (Tên đất. Sáng lờ mờ)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 靧 · 颒 · 靧 · 颒