tǐng

Pinyin: tǐng

Tổng quan

trán hẹp

頲頲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǐng
Quảng Đôngting5
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổthengx
Phản thiết湯丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.頭長而直的樣子。《說文解字.頁部》:「頲,狹頭頲也。」 2.直的。《爾雅.釋詁下》:「頲,直也。」

Eng

  • CC-CEDICT narrow forehead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他鼎切【集韻】【韻會】他頂切,𠀤音珽。【說文】狹頭,頲也。 又【廣韻】直也。【爾雅·釋詁】梏、梗、較、頲、庭、道,直也。【註】皆正直也。 又人名。【唐書·蘇瓌傳】瓌子頲。 又【集韻】湯丁切,音聽。狹頭貌。

Thuyết Văn

狹頭頲也。 从𩑋。廷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑當作頲頲也。假借爲挺直之挺。釋詁曰。頲、直也。 他挺切。十一部。

【頲】 (thỉnh ⟨đĩnh⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Nghĩa: hiệp (Hẹp (trái lại với ti) đầu (Bộ đầu) thỉnh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩑙 · 𩒞 · 颋 · 颋 · 颋