頴
dĩnh
Hán Việt: dĩnh · Pinyin: dí
Tổng quan
nhánh chi nhánh [Eng: affiliation]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dí |
|---|---|
| Hán Việt | dĩnh |
| Quảng Đông | wing6 |
| Nhật Bản | HOSAKI |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {dĩnh} [穎].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhảnh nhí nhảnh [Eng: joyful, playful]
- Bảng Tra Chữ Nôm dính chân dính bùn; dính dáng; dính líu [Eng: legs are sticked with mud; to concern; be involved in]
- Bảng Tra Chữ Nôm dĩnh dĩnh ngộ [Eng: intelligent-looking]
- Bảng Tra Chữ Nôm dánh dánh lúa [Eng: rice tassel]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「穎」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 頴dí 1.好貌。《玉篇.页部》"頴,好也。"亦作人名用字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 穎|颖[ying3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗穎字。◎按字彙、正字通,頁部穎字外尚有潁穎熲三字。今遵說文穎歸禾部,潁歸水部,熲歸火部。㯋字雖說文所無,今亦攺歸木部。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 穎 · 穎 · 颕 · 穎 · 颕