頵
Pinyin: jūn
Tổng quan
Đầu quá to, không cân đối với thân hình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jūn |
|---|---|
| Quảng Đông | gwang1 |
| Nhật Bản | OOKII |
| Hán ngữ Trung cổ | kyn |
| Phản thiết | 巨隕切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 頭大的樣子。《集韻.平聲.諄韻》:「頵,頭大貌。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「潁川李府君,頵頵如玉山。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於倫切【集韻】紆倫切,𠀤音贇。【說文】頭頵頵大也。 又【廣韻】君筠切。音麏。義同。 又人名。【史記·楚世家】楚成王頵。又【唐書】有田頵傳。 又【集韻】巨隕切,音窘。頭貌。
Thuyết Văn
頭頵頵大也。 从𩑋。君聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按鍇本作頭頵也。與文選注合。然恐有奪字耳。文選長笛賦。重巘增石。𥳑積頵砡。春秋楚君有名頵者。 於倫切。十三部。李善引說文丘隕切。
【頵】 (ầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Vu luân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: um (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) ầu ầu đại (Lớn.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫖳