頺
đồi
Hán Việt: đồi · Pinyin: tuí
Tổng quan
sồi vải sồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuí |
|---|---|
| Hán Việt | đồi |
| Quảng Đông | teoi4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {đồi} [頹].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tồi tồi tàn [Eng: in a bad state, in bad condition]
- Bảng Tra Chữ Nôm sồi vải sồi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sồi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 頺tuí ⒈古同颓”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】頹字之譌。
Tự hình
- Khải thư