chuí

Pinyin: chuí

Tổng quan

Trán nhô ra, gồ ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Quảng Đôngceoi4
Hán ngữ Trung cổdryi
Phản thiết傳追切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顀chuí 1.脊椎骨。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直追切【集韻】傳追切,𠀤音鎚。【說文】出額也。 又【廣韻】項顀。

Thuyết Văn

出頟也。 从𩑋。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂頟胅出向前也。玄應曰。今江南言顀頭胅額。乃以顀爲後枕之名。按後枕卽上文之䪴也。 直追切。十五部。

【顀】 (truỳ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Trực truy thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) ngạch vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱂭