顄
Pinyin: hàn
Tổng quan
văn) Cằm (càm) (như 頷); 2. 【顄淡】hạm đạm [hàndàn] Nước sóng sánh.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hàn |
|---|---|
| Quảng Đông | ham2 |
| Nhật Bản | OTOGAI |
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
| Phản thiết | 戸感切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 下巴。《廣韻.上聲.感韻》:「顄,頤也。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「莽為人侈口蹷顄,露眼赤精,大聲而嘶。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡感切【韻會】戸感切,𠀤音菡。【說文】頤也。【韻會】同頷。【前漢·王莽傳】侈口蹙顄。 又【唐韻】胡男切,音含。義同。
Thuyết Văn
顄也从頁合/聲胡感切/頤也从頁圅/聲胡/男切/頭莖也从頁/巠聲居郢切/項也从頁今/聲/良郢切/頭/後 顄也从頁合聲胡感切
【顄】 (hàm) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦜆 · 𩔓 · 𩔞 · 𱂰