顐
Pinyin: hùn
Tổng quan
顐hùn 1.诙谐逗趣。 2.指打诨逗趣的艺人。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hùn |
|---|---|
| Quảng Đông | wan6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
| Phản thiết | 牛昆切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 慁 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顐hùn 1.诙谐逗趣。 2.指打诨逗趣的艺人。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤五困切,音諢。【玉篇】𩔂顐,禿也。 又【廣韻】弄言也。與諢同。【唐書·元結傳】諧臣顐官,怡愉天顏。 又【廣韻】戸昆切,音魂。𩒱顐,禿無髮也。 又牛昆切,音㑮。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬱢