yóng ngung

Hán Việt: ngung · Pinyin: yóng

Tổng quan

Nghiêm chính, tả cái dáng mặt nghiêm nghị, chính đính.

顒花嚴 · 慧顒 · 智顒 · 顒仰 · 顒企 · 顒俟 · 顒候 · 顒卬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóng
Hán Việtngung
Quảng Đôngjung4
Nhật BảnOOKII
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄥˊ
Hán ngữ Trung cổngyung
Baxter-Sagartŋ(r)joŋ
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)joŋ
Phản thiết魚容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghiêm chính, tả cái dáng mặt nghiêm nghị, chính đính. To kếch xù.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngọng nói ngọng [Eng: to speak with a lisp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngung ngung (đầu to, to lớn) [Eng: big head, very great]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngùng ngại ngùng [Eng: shy of, reluctant to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngõng ngõng cối xay [Eng: the central tenon-like axis of a rice-mill]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngung Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngung Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngung Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.大的樣子。《詩經.小雅.六月》:「四牡修廣,其大有顒。」漢.毛亨.傳:「顒,大貌。」 2.嚴正的樣子。《易經.觀卦》:「觀盥而不薦,有孚顒若。」 [副] 盼望。《文選.劉琨.勸進表》:「蒼生顒然,莫不欣戴。」宋.柳永〈八聲甘州.對瀟瀟〉詞:「想佳人、妝樓顒望,誤幾回、天際識歸舟。」

Eng

  • CC-CEDICT grand|majestic|just|stern

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚容切,音喁。【說文】大頭也。 又【廣韻】仰也。【易·觀卦】有孚顒若。【疏】顒,嚴正之貌。【詩·大雅】顒顒卬卬。【傳】顒顒,溫貌。【箋】體貌則顒顒然敬順。【爾雅·釋訓】顒顒卬卬,君之德也。 又大貌。獸壯大者曰顒。【詩·小雅】四牡修廣,其大有顒。

Thuyết Văn

大頭也。 从𩑋。禺聲。 詩曰。其大有顒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸之、凡大皆有是偁。小雅六月。其大有顒。傳曰。顒、大皃。大雅卷阿傳曰。顒顒、溫皃。卬卬、盛皃。釋訓曰。顒顒卬卬、君之德也。又其引伸之義也。 魚容切。按禺聲本在四部。此四部九部合音也。

【顒】 (ngung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: Ngư dung thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) đầu (Bộ đầu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩔔 · 𩤛 · 颙 · 颙 · 颙