顜
Pinyin: jiǎng
Tổng quan
thành thật ngay thẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | gok3 |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Phản thiết | 古項切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.和協。《集韻.上聲.講韻》:「顜,和也。」 2.正直、明白。《史記.卷五四.曹相國世家》:「蕭何為法,顜若畫一。」唐.司馬貞.索隱:「顜,訓直,又訓明,言法明直若畫一也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顜jiǎng 1.公正严明。 2.和协。参见"顜心"。
Eng
- CC-CEDICT honest|upright
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】古項切,音講。明也,和也,直也。【史記·曹相國世家】蕭何爲法,顜若畫一。通作講。 又【集韻】乾岳切,音覺。義同。通作較。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱂴