顝
Tổng quan
Đầu to
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fui1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khuai |
| Phản thiết | 口瓦切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤苦骨切,音窟。【博雅】大也。【說文】大頭也。 又【倉頡篇】相抵觸也。 又【廣雅】醜也。 又獨處貌。【張衡·思𤣥賦】顝羈旅而無友兮,余安能乎留兹。 又【廣韻】口猥切,音磈。首大骨。 又口瓦切,跨上聲。髁貌。 又【廣韻】苦回切【集韻】枯回切,𠀤音恢。亦大頭也。
Thuyết Văn
大頭也。 从𩑋。骨聲。讀若魁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。顝、大也。思玄賦。顝羈旅而無友。舊注。顝、獨也。此與九辨塊獨守此無澤之塊同。皆於音求之。玉篇引蒼頡云。相抵觸。廣雅云。醜也。皆引伸之義。 苦骨切。十五部。玉篇口骨口回二切。廣韵同。
【顝】 (cốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 骨 (cốt) Phiên thiết: Khổ cốt thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 骨 (cốt) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) đầu (Bộ đầu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱂵