顠
Pinyin: piǎo
Tổng quan
Tóc bạc, trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | piu5 |
| Chú âm | ㄆㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeux |
| Phản thiết | 紕招切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.頭髮斑白。《廣韻.上聲.小韻》:「顠,髮白。」 2.頭髮雜亂。《楚辭.王逸.九思.憫上》:「鬚髮薴悴兮顠鬢白,思靈澤兮一膏沐。」宋.洪興祖.補注:「顠,髮亂貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顠piǎo 1.头发斑白。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】符少切【集韻】婢小切,𠀤音摽。【玉篇】髮白貌。 又【集韻】匹妙切,音剽。義同。 又紕招切,音漂。顠顠,髮亂貌。與𩮳同。【楚辭·九思】含憂强老兮愁不樂,鬚髮薴顇兮顠鬢白。【註】顠,疋招切,髮亂貌。 又匹沼切,音縹。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩮳 · 𱂺