顪
Pinyin: huì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Râu dưới cằm 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 頤下毛。一曰頰謂之顪。或作噦。 Di hạ mao. Nhất viết giáp vị chi hối. Hoặc tác uế. (Lông dưới má dưới. Một nghĩa gọi Giáp [Má] là Hối [Râu cằm]. Hoặc được viết là Uế) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Vận hội 韻會] 許穢切 Hứa uế thiết [Tập vận 集韻] 許濊切,音喙。 Hứa uế thiết, âm Uế 【Bộ】Hiệt頁
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Quảng Đông | fui3 |
| Nhật Bản | HOO |
| Hán ngữ Trung cổ | hyad |
| Baxter-Sagart | qʷʰa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰa[t]-s |
| Phản thiết | 許穢切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 廢 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顪huì 1.颐下须。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】許穢切【集韻】許濊切,𠀤音喙。【廣韻】頰也。【集韻】頤下毛。一曰頰謂之顪。或作噦。【莊子·外物篇】按其鬢,壓其顪。【音義】顪,許穢反,頤下毛也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱂤