nhu

Hán Việt: nhu · Pinyin:

Tổng quan

nho nho (thái dương) [Eng: sun]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhu
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnKOMEKAMI
Chú âmㄖㄨˊ
Hán ngữ Trung cổnjyo
Phản thiết汝朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nhiếp nhu} [顳顬] cái xương vành tai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 顳顬:顳骨,頭骨之一。在頂骨下方位於兩耳上前方的部位,形狀扁平。《廣韻.入聲.葉韻》:「顳,顳顬,鬢骨。」

Eng

  • CC-CEDICT see 顳顬|颞颥, temple (the sides of human head)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】人朱切【集韻】汝朱切,𠀤音儒。耳穴動謂之顳顬。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䫱 · 颥 · 颥 · 颥