须
Tổng quan
Giản thể của chữ [須]. Giản thể của chữ [鬚].
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Hán Việt | tu |
| Quảng Đông | seoi1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [須]. Giản thể của chữ [鬚].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 须 (本字作须”◇来写成有魀,现在又简化为须”。象形。从页,从彡,页,头,彡,表毛饰。指人面上的毛。本义胡须) 同本义 须,面毛也。--《说文》 须,谓颐下之毛。--《礼记·礼运》引《说文》 有君子白皙鬷须眉。--《左传·昭公二十六年》 大夫以鱼须文竹。--《礼记·玉藻》 美须髯。--《汉书·高帝纪》 下担捋髭须。--《乐府诗集·木兰诗》 须发咀。--《汉书·李广苏建传》 又如须眉浊物(指趋炎附势,丧失气节的男人);虬须(卷曲的胡子);银须;黄须;长须;软须;须麋(须眉) 野兽的魀。泛指动、 须xū ⒈ ①须要务~注意、必~努力。 ②姓。 ⒉等待;等到。…
Eng
- CC-CEDICT must|to have to|to wait
- CC-CEDICT beard|mustache|feeler (of an insect etc)|tassel
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 須 · 鬚 · 須 · 須 · 鬚