须

Nôm tu

Nôm: tu

Tổng quan

Giản thể của chữ [須]. Giản thể của chữ [鬚]

Âm vận

Pinyinxū
Hán Việttu
Âm Nômtu
Quảng Đôngseoi1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [須]. Giản thể của chữ [鬚]
  • Thiều Chửu Đợi. Như tương tu thậm ân [相須甚殷] cùng đợi rất gấp. Nên. Phàm cái gì nhờ đó để mà làm không thể thiếu được đều gọi là tu. Vì thế nên sự gì cần phải có ngay gọi là thiết tu [切須], cấp tu [急須] kíp nên, v.v. Đỗ Thu Nương [杜秋娘] : Hoa khai kham chiết trực tu chiết [花開堪折直須折] (Kim lũ y [金縷衣]) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay. Sự gì không phải cần đến gọi là vô tu [無須] không cần. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Hữu thạch thất nhị, quang minh triệt chiếu, vô tu đăng chúc [有石室二, 光明徹照, 無須燈燭] (Phiên Phiên [翩翩]) Có hai căn nhà đá, ánh sáng chói lọi, không cần đèn đuốc. Dùng như chữ nhu [需]. Tư tu [斯須], tu du [須臾]…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tu tu (chờ đợi; râu ria) [Eng: to wait; bead and moustaches]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 须 (本字作须”◇来写成有魀,现在又简化为须”。象形。从页,从彡,页,头,彡,表毛饰。指人面上的毛。本义胡须) 同本义 须,面毛也。--《说文》 须,谓颐下之毛。--《礼记·礼运》引《说文》 有君子白皙鬷须眉。--《左传·昭公二十六年》 大夫以鱼须文竹。--《礼记·玉藻》 美须髯。--《汉书·高帝纪》 下担捋髭须。--《乐府诗集·木兰诗》 须发咀。--《汉书·李广苏建传》 又如须眉浊物(指趋炎附势,丧失气节的男人); 虬须(卷曲的胡子); 银须; 黄须; 长须; 软须; 须麋(须眉) 野兽的魀。泛指动、 须xū ⒈ ①须要务~注意、必~努力。 ②姓。 ⒉等待; 等到。 ⒊ ①原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须~发、~眉。 ②须子触~、花~。

Eng

  • CC-CEDICT must, to have to, to wait
  • CC-CEDICT beard, mustache, feeler (of an insect etc), tassel

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 須 · 鬚 · 須 · 須 · 鬚