颎
quýnh
Hán Việt: quýnh
Tổng quan
rực cháy sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǒng |
|---|---|
| Hán Việt | quýnh |
| Quảng Đông | gwing2 |
| Chú âm | ㄐㄩㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuengx |
| Baxter-Sagart | kʷeŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷeŋʔ |
| Phản thiết | 涓熒切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 熲
- Thiều Chửu Lửa sáng rực rỡ, có khi viết là [耿].
Eng
- CC-CEDICT blaze|bright
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤古迥切,音炯。【說文】火光也。【廣韻】輝也。【詩·小雅】無思百憂不出于熲。【傳】熲,光也。 又【集韻】涓熒切,音扃。義同。或作耿。 又【五音集韻】古文耿字。註詳耳部四畫。◎按熲字,說文,玉篇,篇海,俱在火部,訓作火光。字彙,《正字通》,收入頁部,非。今特改正。
Thuyết Văn
火光也。 从火。頃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。不出於熲。傳曰。熲、光也。箋云。不得出於光明之道。按火光者、字之本義。傳不言火但言光者、其引申之義也。 古迥切。十一部。
【熲】 (quýnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 頃 (khoảnh) Phiên thiết: Cổ huýnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 迥 (huýnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưnh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cửnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩓺 · 颎 · 熲 · 颎 · 熲