颙
ngung
Hán Việt: ngung
Tổng quan
hoành tráng oai vệ nghiêm trang nghiêm nghị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yóng |
|---|---|
| Hán Việt | ngung |
| Quảng Đông | jung4 |
| Chú âm | ㄩㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyung |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)joŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)joŋ |
| Phản thiết | 魚容切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 顒
- Thiều Chửu Nghiêm chính, tả cái dáng mặt nghiêm nghị, chính đính. To kếch xù.
Eng
- CC-CEDICT grand|majestic|just|stern
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚容切,音喁。【說文】大頭也。 又【廣韻】仰也。【易·觀卦】有孚顒若。【疏】顒,嚴正之貌。【詩·大雅】顒顒卬卬。【傳】顒顒,溫貌。【箋】體貌則顒顒然敬順。【爾雅·釋訓】顒顒卬卬,君之德也。 又大貌。獸壯大者曰顒。【詩·小雅】四牡修廣,其大有顒。
Thuyết Văn
大頭也。 从𩑋。禺聲。 詩曰。其大有顒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之、凡大皆有是偁。小雅六月。其大有顒。傳曰。顒、大皃。大雅卷阿傳曰。顒顒、溫皃。卬卬、盛皃。釋訓曰。顒顒卬卬、君之德也。又其引伸之義也。 魚容切。按禺聲本在四部。此四部九部合音也。
【顒】 (ngung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: Ngư dung thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) đầu (Bộ đầu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩔔 · 𩤛 · 颙 · 颙 · 顒 · 颙 · 顒