Tổng quan

Giản thể của chữ [顏].

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtnhan
Quảng Đôngngaan4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [顏].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颜 (形声。从页,彦声。从页,与头有关。本义印堂) 印堂,两眉之间 颜,眉目之间也。--《说文》。段玉裁注各本作眉目之间,浅人妄增字耳,今正。眉与眉之间不名颜。…颜为眉间,医经所谓阙,道书所谓上丹田,相书所谓中正印堂也。” 额头 高祖为人,隆准而龙颜。--班固《汉书》 又如颜角(额角);颜题(古代头巾覆额面部分) 面容,脸色 有女同车,颜如舜华。--《诗·郑风》 又如颜状(容颜状貌);颜厚(面有惭色,难为情);颜貌(容貌) 体面,容誉 颜yán ⒈额~赤。〈引〉面容,容貌~面⊥~悦色。笑逐~开。无~见人。 ⒉色彩~色。~料。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yan
  • CC-CEDICT color|face|countenance
  • CC-CEDICT Japanese variant of 顏|颜[yan2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 顏 · 顔 · 顏 · 顏