nhiếp

Hán Việt: nhiếp

Tổng quan

xương thái dương (trên đầu người) xem 顳顬 颞颥, thái dương

颞叶 · 颞颥 · 颞骨 · 颞肌 · 颞脊 · 颞部 · 枕颞位 · 枕颞的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnhiếp
Quảng Đôngnip6
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnjep
Phản thiết日涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [顳].
  • Thiều Chửu {Nhiếp nhu} [顳顬]. Xem chữ {nhu} [顬].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颞 通作颞颥,头颅两侧靠近耳朵的部分 颞,在耳前曰颞。--《玉篇》 颞骨 颞颥 颞(飀)niè ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT bones of the temple (on the human head)|see 顳顬|颞颥, temple

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而涉切【集韻】日涉切,𠀤音讘。【玉篇】在耳曰顳。【廣韻】顳顬,鬢骨。 又【集韻】顳顬,耳前動也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 颞 · 颞 · 顳 · 颞 · 顳