颱
đài
Hán Việt: đài · Pinyin: tái
Tổng quan
bão
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tái |
|---|---|
| Hán Việt | đài |
| Quảng Đông | toi4 |
| Mân Nam | thai |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄊㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dai |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Đài phong} [颱風] bão, gió bão (phát sinh từ {Thái Bình dương} [太平洋]). Tùy sức yếu hay mạnh, có : {khinh độ đài phong } [輕度颱風], {trung độ đài phong} [中度颱風], {cường liệt đài phong} [強烈颱風].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「颱風」條。
Eng
- CC-CEDICT typhoon
Nguồn gốc
surround-lower-left
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 台 · 台 · 𱃗 · 台 · 台