颲
Pinyin: liè
Tổng quan
Gió mạnh, gió dữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liè |
|---|---|
| Quảng Đông | lit6 |
| Hàn Quốc | 렬 |
| Hán ngữ Trung cổ | liet |
| Baxter-Sagart | C-rjat |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rjat |
| Phản thiết | 力薛切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 風勢強勁。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「旅雁鳴而哀哀,朔風鼓而颲颲。」
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】良嶭切【集韻】力櫱切【韻會】力薛切,𠀤音列。【玉篇】颲,惡風也。【廣韻】風雨暴至。 又【韻會】通作烈。【書·舜典】烈風雷雨勿迷。 又通作列。【前漢·王莽傳】列風。【註】與烈同。本作列。【正字通】隷作𩗦,字彙沿俗作颲,非。列字从歺作。
Thuyết Văn
䬆颲也。 从風。𠛱聲。讀若烈。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作烈風也。今正。詩。二之日栗烈。說文仌部作凓冽。今本冽譌。陸氏音義不偁仌部。而曰說文作䬆颲。葢由㬪韵音同而誤也。然可以證古本之䬆颲緜聨矣。廣韵五質䬆下曰。䬆颲暴風。十七薛颲下曰。風雨暴至。亦可爲證。 良薛切。十五部。按凡烈風當作此字。其譌也爲別風。
【颲】 (ió) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 𠛱 (𠛱) Nghĩa: 䬆 ió vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩗦 · 𩘃 · 𩘛 · 𱃘