liáo liêu

Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo

Tổng quan

gió ở nơi cao

飂冽 · 飂叔 · 飂戾 · 飂泪 · 飂淚 · 飂風 · 飂颼 · 飂飂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliêu
Quảng Đônglau4
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力竹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vì vèo, tả cái hình dáng gió thổi trên cao.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「飂戾」、「飂飂」等條。

Eng

  • CC-CEDICT wind in high places

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音劉。高風貌。【淮南子·覽冥訓】至隂飂飂,至陽赫赫。 又【集韻】憐蕭切,音聊。義同。【潘岳·西征賦】吐淸風之飂戾。【註】音聊。 又力救切,音溜。義同。 又【正韻】國名。高陽氏之後。【五音集韻】在南陽湘陽。 又姓。【左傳·昭二十九年】昔有飂叔安。【註】飂,國名。叔安,君名。【音義】力謬反。 又【集韻】力竹切,音六。義同。【集韻】或作𩘷、飀,通作翏。

Thuyết Văn

高風也。 从風。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吕氏春秋有始覽曰。西方曰飂風。 力求切。三部。

【飂】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) phong (Gió) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩘷 · 𩘸 · 𮨵