飘
Tổng quan
Giản thể của chữ 飄
Âm vận
| Hán Việt | phiêu |
|---|---|
| Quảng Đông | piu1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 飄
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飘 (形声。从风,票声。本义旋风;暴风) 同本义 飘,回风也。…盘旋而起。--《说文》 少阳所至为飘风。--《素问·六元正纪论》 回风为飘。--《尔雅》 其为飘风。--《诗·小雅·何人斯》 飘至风起。--《汉书·蒯通传》 飘风不终朝。--《老子》。注飘风,疾风也。” 又如飘风(旋风);飘骤(疾风骤雨。比喻事物突然骤起);飘风骤雨(突然而来的旋风暴雨。比喻不能长久) 飘 飘扬,飞扬 飘如游云,矫若惊龙。--《世说新 语·容止》 山河破碎风飘絮。-- 飘(飄、飃)piāo ⒈旋风,大风~风。 ⒉随风摆动或飞扬~动。~摇。~扬。桂花~香§旗~ ~。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT variant of 飄|飘[piao1]
- CC-CEDICT to float (in the air); to flutter; to waft|complacent; frivolous|weak; shaky; wobbly
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 飃 · 飃 · 飄 · 飄