biểu

Hán Việt: biểu

Tổng quan

biến thể của 飆 飙[biao1]

飚车 · 飙/飚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbiểu
Quảng Đôngbiu1
Chú âmㄅㄧㄠˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 飈
  • Thiều Chửu * Gió cuốn. Bích Nham Lục [碧巖錄] : {Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi} [一聲雷震清飈起] (Đại 48, 185 thượng [大四八, 一八五上]) Một tiếng sấm vang gió mát nổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飈 (形声。从风,獃)声。本义暴风) 同本义 飙,扶摇风也。--《说文》。按,回风暴起,从下而上。 感回飙而将?。--马融《长笛赋》 风发飙拂。--《汉书·扬雄传》 飙举电至。(暴风起,闪电到。)--《盐铁论·世务》 狂飙为我从天落。--毛泽东《蝶恋花·从汀州向长沙》 又如狂飙(急骤的暴风);清飙;飙忽(迅急的风);飙驰(狂风大作) 泛指风 常恐秋节至,凉飙夺炎热。--古乐府《怨歌行》 又如飙车(御风疾行的车。比喻车行迅速);飙起(如风般的快速兴起) 飙 迅疾 飚(飈)biāo ⒈同飙”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 飆|飙[biao1]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【正字通】飇字之譌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飆 · 飚 · 飈 · 飚 · 飈