Pinyin:

Tổng quan

hương thơm của thức ăn

芬飶 · 飯飶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbat6
Nhật BảnKAORI
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbet
Phản thiết薄密切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 食物的香味。《說文解字.食部》:「飶,食之香也。」《詩經.周頌.載芟》:「有飶其香,邦家之光。」漢.毛亨.傳:「飶,芬香也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飶bì 1.食物的香气。 2.指芳香的食物。

Eng

  • CC-CEDICT fragrance of food

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】毗必切【集韻】【韻會】薄必切,𠀤音邲。【說文】食之香也。【詩·周頌】有飶其香。【傳】飶,芬香也。一作苾。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲給切,音蹩。又【正韻】薄密切,音弼。義𠀤同。

Thuyết Văn

食之香也。 从𠊊。必聲。 詩曰。有飶其香。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌傳曰。飶、芬香皃。許云食之香、爲其字从食也。 毗必切。十二部。與艸部苾音同義近。

【飶】 (tất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Bì tất thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 必 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) chi (Chưng) hương (Hơi thơm. Như {hương) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫗣