飷
Pinyin: jiě
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cơm đã nguội 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 食無味。 Thực vô vị. (Đồ ăn không còn mùi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 兹也切 Tư dã thiết [Tập vận 集韻] 子野切,音姐。 Tử dã thiết, âm Tả. 【Bộ】Thực食
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiě |
|---|---|
| Quảng Đông | ze2 |
| Hán ngữ Trung cổ | ciax |
| Phản thiết | 子野切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飷jiě 1.食而没有滋味。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】兹也切【集韻】子野切,𠀤音姐。【集韻】食無味。 又【集韻】側下切,音鮓。義同。 又臻魚切,音苴。𩟓飷,食無味。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬲭