tiè

Pinyin: tiè

Tổng quan

飻tiè ⒈古同餮”。

叨飻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiè
Quảng Đôngtit3
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổthet
Phản thiết徒典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飻tiè ⒈古同餮”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】餮本字。貪食也。 又【集韻】他典切,音腆。又徒典切,音殄。義𠀤同。

Thuyết Văn

貪也。从食。㐱聲。 春秋傳曰。謂之饕飻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本作殄省聲。不明於平入一理。妄改之也。他結切。十二部。 左傳文十八年文。今傳作餮。賈、服及杜皆曰。貪財爲饕。貪食爲飻。此蒙上文貪于飮食、冒于貨賄、分言之。非許意也。

【飻】(thiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) | Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Phiên thiết: 他結切 → tha + kết Nghĩa: 貪 vậy。 từ thực (ăn)。㐱 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。 gọi là 饕飻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư