zhuì

Pinyin: zhuì

Tổng quan

đi vòng quanh đền thờ và cúng tế

餟酹 · 餟食 · 祭餟 · 餔餟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuì
Quảng Đôngzeoi3
Nhật BảnMATSURU
Chú âmㄓㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổtryed
Phản thiết陟衞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.設壇祭諸神。《史記.卷一二.孝武本紀》:「其下四方地,為餟食群神從者及北斗云。」唐.張守節.正義:「劉伯莊云:『謂繞壇設諸神祭座相連綴也。』」 2.祭時以酒澆地。亦可指祭祀。北齊.顏之推《顏氏家訓.終制》:「親友來餟酹者,一皆拒之。」 3.飲、喝。通「啜」。漢.荀悅《前漢紀.卷八.教皇帝紀下》:「吾每餟食,意未嘗不在鉅鹿下也。」

Eng

  • CC-CEDICT circle shrines and make sacrifices

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟衞切【集韻】【韻會】株衞切,𠀤音綴。【玉篇】祭酹也,餽也。【史記·武帝紀】其下四方地爲餟食。【註】索隱曰:餟謂聮續而祭之。【正義曰】謂繞壇設諸神祭座,相連綴也。【前漢·郊祀志】作腏。【循吏傳】作醊。 又【廣韻】陟劣切【集韻】株劣切,𠀤音輟。義同。

Thuyết Văn

祭酹也。 从𠊊。叕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

酉部曰。酹、餟祭也。史記孝武帝紀。其下四方地爲餟食。封禪書作醊食。漢郊祀志作腏。方言。餟、餽也。 陟衞切。十五部。

【餟】 (chuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Trắc vệ thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 衞 (vệ) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 醊 · 醊 · 𬳂 · 醊