餠
bính
Hán Việt: bính
Tổng quan
biến thể của 餅 饼[bing3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bính |
|---|---|
| Quảng Đông | beng2 |
| Nhật Bản | MOCHI |
| Hàn Quốc | 병 |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˇ |
| Phản thiết | 必郢切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bánh. Nhào bột với đường nặn tròn tròn, cho vào lửa sấy chín để ăn gọi là {bính}. Người làm bánh gọi là {bính sư} [餅師], bột nấu gọi là {thang bính} [湯餅]. Ngày xưa nhà nào đẻ con, phần nhiều làm bánh để thết khách gọi là {thang bính hội} [湯餅會].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「餅」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 餅|饼[bing3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】必郢切【正韻】補永切,𠀤音丙。【說文】麫餈也。【釋名】餠,幷也,溲麫使合幷也。【揚子·方言】餠謂之飥,或謂之餦,或謂之餛。【文選】束晳有餠賦。 又水引餠。【齊書·何戢傳】太祖好水引餠,戢令婦女躬執事以進。【正字通】卽今之水麫也。 又【正韻】亦作䴵。【世說新語】何平叔美姿儀。魏明帝疑其傅粉,正夏日與熱湯䴵,汗出,色轉皎然。
Thuyết Văn
麪餈也。 从𠊊。𢆙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麥部曰。麪、麥末也。麪餈者、餠之本義也。方言曰。餠謂之飥、或謂之餦、或謂之餛是也。 必郢切。十一部。
【餠】 (bính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 𢆙 (𢆙) Phiên thiết: Tất dĩnh thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mian3 (Xem {hãn miến} [扞麪].) tư (Bánh dầy. Gạo thổi c) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 餅 · 餅