yùn

Pinyin: yùn

Tổng quan

biến thể của 餛 馄[hun2]

餫夫 · 餫河 · 餫餉 · 餫饋 · 餫饟 · 餫饷 · 餫馈 · 军餫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Quảng Đôngwan4
Nhật BảnOKURU
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghuon
Phản thiết王問切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 贈人糧食。《左傳.成公五年》:「晉荀首如齊逆女,故宣伯餫諸穀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 餫yùn 1.运粮以赠人。 2.运输。 3.蒸饭。参见"餫?"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 餛|馄[hun2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】禹慍切【集韻】【韻會】王問切,𠀤音運。【說文】野饋也。【左傳·成五年】晉荀首如齊逆女,宣伯餫諸穀。【註】運糧餽之。【六書故】古之使者所過邦國,皆有委積牽餼,無運糧之說。荀首過魯,魯畏晉,遠餽牽餼,故謂之餫。 又【廣韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音魂。【正字通】與餛通。今俗以麫裹肉加洎,謂之餫飩。

Thuyết Văn

野饋曰餫。 从𠊊。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。晉荀首如齊逆女。宣伯餫諸榖。杜云。野饋曰餫。運糧饋之。敬大國也。按餫之言運也。遠䛐也。榖、齊地。魯之禮不當至此。是野饋也。犧象不出門。嘉樂不野合。傳書餫者譏之也。小雅黍苗箋云。營謝轉餫之役。有負任者。有輓輦者。有將車者。有牽徬牛者。可證餫爲運糧。 王問切。十三部。

【餫】 (hồn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Vương vấn thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dã (Đồng. Như {khoáng dã) quỹ (Biếu) nói rằng hồn

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 餛 · 𫗥 · 餛