ài ế

Hán Việt: ế · Pinyin: ài

Tổng quan

(văn học) (thức ăn) hỏng chua ôi thiu bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子 馓子[san3 zi5]

餲饐 · 饐餲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtế
Quảng Đôngaai3
Nhật BảnKUSARU
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổghat
Phản thiết乙界切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biến mùi. Như sách Luận Ngữ [論語] nói {tự ý nhi ế bất thực} [食饐而餲不食] (Hương đảng [鄉黨]) cơm nát mà thiu chẳng ăn. Cũng đọc là chữ {ái}, chữ {át}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 食物變味。《論語.鄉黨》:「食饐而餲,魚餒而肉敗,不食。」明.李時珍《本草綱目.卷六.火部.蘆火》:「觀夫茶味之美惡,飯味之甘餲,皆係于水火烹飪之得失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 餲 食物经久而变味。如餲饐(食物败坏变味) 餲ài 1.食物经久而腐臭变味。 2.物品变臭。 餲hé 1.寒具的别名。又称馓子。一种油炸食品。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of food) spoiled; sour; gone off
  • CC-CEDICT deep-fried noodle cake, also known as 饊子|馓子[san3 zi5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】於例切【韻會】於罽切,𠀤音䋵。【玉篇】飯臭也。【爾雅·釋器】食饐謂之餲。【註】飯穢臭。【論語】食饐而餲。【集韻】或作饐。 又【廣韻】烏葛切【集韻】【正韻】阿葛切【韻會】阿曷切,𠀤音遏。又【集韻】【正韻】𠀤於邁切,音嗄。又【廣韻】於戒切【集韻】【韻會】乙界切,𠀤音噫。義𠀤同。或作䬵。 又【廣韻】胡葛切【集韻】何葛切,𠀤音曷。義同。 又【廣韻】餠名。

Thuyết Văn

飯餲也。 从𠊊。曷聲。 論語曰。食饐而餲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飯餲者、謂飯久而味變。餲之言也。今江蘇俗云餲生。當作此字。鄉黨篇食饐而餲。孔曰。饐餲、臰味變也。皇侃云。饐謂飮食經久而腐臰也。餲謂經久而味惡也。是則孔注本作饐臭、餲味變也。今本誤倒耳。據論語及許說。饐餲是二事。析言之也。釋器云。食饐謂之餲。則統言之。李充云。皆飮食壞敗之名。是也。 乙例、烏介二切。十五部。

【餲】 (ế ⟨ái|át⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Nghĩa: phạn (Cơm.) ế (Biến mùi. Như sách L) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮩝