餹
Pinyin: táng
Tổng quan
biến thể cũ của 糖[tang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Quảng Đông | tong4 |
| Nhật Bản | AME |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「糖」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 餹táng 1.原指饴糖◇泛指糖。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 糖[tang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。【玉篇】餹䬾,餌也。【廣韻】餹䬾,黍膏。【揚子·方言】餳謂之餹。【本草】飴卽軟餹。凡粳粟火麻白米皆堪作,惟糯米作者入藥。【集韻】或作糖糛餳。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糖 · 𬳍 · 糖 · 糖