diệp

Hán Việt: diệp · Pinyin:

Tổng quan

mang đồ ăn ra đồng cho người lao động

饁具 · 饁婦 · 饁獸 · 饁田 · 饁畝 · 饁禮 · 饁稼 · 饁餉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdiệp
Quảng Đônghap6
Nhật BảnOKURU
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổiep
Phản thiết筠輒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn (ta gọi là đưa cơm). Cũng đọc là chữ {ấp}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 送飯給在田裡工作的人吃。《詩經.豳風.七月》:「同我婦子,饁彼南畝,田畯至喜。」《左傳.僖公三十三年》:「見冀缺耨,其妻饁之。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷八.如是我聞二》:「次日至村中,果聞一婦饁田,為旋風所撲,患頭痛。」_x000D_ [名]_x000D_ 送給田裡工作者的食物。《詩經.周頌.載芟》:「有嗿其饁,思媚其婦。」明.宋濂〈閱江樓記〉:「耕人有炙膚皸足之煩,農女有將桑行饁之勤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饁bǐng ⒈古同饼”。

Eng

  • CC-CEDICT to carry food to laborers in the field

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】筠輒切【集韻】域輒切【正韻】弋涉切,𠀤音葉。【玉篇】餉田食。【爾雅·釋詁】饁,鑲饋也。【疏】野饋曰饁。【詩·豳風】饁彼南畝。【左傳·僖三十三年】臼季使過冀,見冀缺耨,其妻饁之。 又【周禮·夏官·大司馬】致禽饁獸於郊。【註】聚所獲禽,因以祭四方之神於郊也。 又【集韻】乙業切,音腌。野饋也。 考證:〔【周禮·春官·小宗伯】致禽饁獸於郊。〕 謹照原文春官小宗伯改夏官大司馬。

Thuyết Văn

餉田也。 从𠊊。𥁋聲。 詩曰。𩝉彼南𠭇。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、豳傳皆曰。饁、饋也。孫炎云。饁、野之餉。 筠輒切。古音葢𡉄十五部。 豳風、小雅文。

【饁】 (diệp ⟨ấp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 𥁋 (𥁋) Phiên thiết: Quân triếp thiết Thượng tự: 筠 (quân) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: việp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hướng (Đưa thức ăn tới cho.) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩝉 · 馌 · 馌