饇
ốc
Hán Việt: ốc
Tổng quan
ăn quá nhiều phong tặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ốc |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu3 |
| Nhật Bản | AKU |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoh |
| Baxter-Sagart | ʔ(r)jos |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔ(r)jos |
| Phản thiết | 衣遇切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {ốc} [飫].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 飫|饫[yu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤依據切,音瘀。同飫。【詩·小雅】如食宜饇。【箋】王如食老者,則宜令之飽。 又【廣韻】衣遇切【集韻】【韻會】威遇切,𠀤音嫗。又【集韻】於口切,音毆。義𠀤同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 飫 · 𱃲 · 飫