饈
tu
Hán Việt: tu · Pinyin: xiū
Tổng quan
cao lương mỹ vị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiū |
|---|---|
| Hán Việt | tu |
| Quảng Đông | sau1 |
| Mân Nam | siu1 |
| Nhật Bản | SUSUMERU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siu |
| Phản thiết | 思留切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {tu} [羞].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 進獻。《集韻.平聲.尤韻》:「饈,進獻也,一曰致滋味。」 [名] 1.美味的食物。如:「珍饈」。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「饈餚豐列,樽榼橫陳。」 2.膳食。《聊齋志異.卷七.仙人島》:「酒既行,珍肴雜錯,入口甘芳,並異常饈。」
Eng
- CC-CEDICT delicacies
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】思留切,音修。進獻也。一曰致滋味曰羞。或从食。【字彙】膳也,薦也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䐰 · 𦟤 · 馐 · 馐 · 䐰 · 𦟤 · 馐