jǐn cận

Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn

Tổng quan

thời kỳ đói kém hoặc mất mùa

年饉 · 飢饉 · 除饉女 · 除饉男 · 饑饉災 · 凶饉 · 災饉 · 疲饉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcận
Quảng Đônggan2
Nhật BảnUERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổginh
Baxter-Sagart[g]rə[r]-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]rə[r]-s
Phản thiết具吝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đói rau. Năm mất mùa gọi là {cơ cận} [饑饉].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蔬菜不成熟的情況。《爾雅.釋天》:「穀不熟為饑,蔬不熟為饉。」 2.五穀歉收的荒年。《晉書.卷二六.食貨志》:「兵革屢興,荒饉荐及。」唐.白居易〈除李遜京兆尹制〉:「或紛擾之際,或荒饉之餘;威惠所加,罔不和輯。」

Eng

  • CC-CEDICT time of famine or crop failure

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠遴切【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音僅。【廣韻】無穀曰飢,無菜曰饉。【論語】因之以飢饉。 又【韓詩外傳】三穀不升謂之饉。【字彙補】亦作𩞎。

Thuyết Văn

蔬不孰爲饉。 从𠊊。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋天文。按許書無蔬字。此蔬當是本作疏。疏之言疋也。凡艸菜可食者、皆有根足而生也。 渠吝切。十三部。

【饉】 (cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cừ lận thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 吝 (lận) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sơ (Rau) bất (Chẳng. Như {bất khả}) thục (Ai) vi (Làm. Như {hành vi} [) cận (Đói rau. Năm…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩞎 · 馑 · 馑 · 馑