饖
Pinyin: wèi
Tổng quan
饖wèi 1.食物因湿热而腐败变臭。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai3 |
| Hán ngữ Trung cổ | qyad |
| Phản thiết | 乙冀切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 廢 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饖wèi 1.食物因湿热而腐败变臭。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於廢切【集韻】烏廢切,𠀤音穢。【說文】飯傷熱也。【廣韻】飯臭。 又【集韻】乙冀切,音懿。義同。本作饐。
Thuyết Văn
飯傷熱也。 从𠊊。歲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮、禮記皆言食齊視春時。鄭皆曰。飯宐溫。按溫者、不寒不熱之謂也。曲禮曰。毋揚飯。注云。嫌欲疾也。按飯傷熱則或揚之矣。爾雅音義引倉頡篇。饖、食臭敗也。廣韵本之。與許異。玉篇無饖。 於廢切。十五部。
【饖】 (ế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Vu phế thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 廢 (phế) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ái' Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạn (Cơm.) thương (Vết đau.) nhiệt (Nóng. Như {nhiệt thi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư