zhān chiên

Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān

Tổng quan

cháo đặc

饘粑 · 饘粥 · 饘臛 · 饘舋 · 饘蔬 · 饘酎 · 饘酏 · 饘食

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiên
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnKAYU
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjen
Baxter-Sagartt-qa[n]
Hán ngữ Thượng cổt-qa[n]
Phản thiết旨善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cháo đặc. Cháo đặc gọi là {chiên} [饘], cháo loãng gọi là {chúc} [粥].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 濃稠的粥。《禮記.檀弓上》:「饘粥之食。」唐.皮日休〈三羞〉詩三首之三:「朝食有麥饘,晨起有布衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饘zhān 1.稠粥。 2.泛指稀饭。 3.煮稠粥。 4.用饭。 5.通"糌"。参见"饘粑"。

Eng

  • CC-CEDICT thick congee

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤諸延切,音旃。【玉篇】糜也。【說文】周謂之饘,宋謂之餬。【禮·檀弓·饘粥疏】厚曰饘,希曰粥。 又【廣韻】【集韻】𠀤旨善切,音𦗢。義同。【集韻】或作𩱡餰飦䭈𩱤䊕𩛻䬤𥼷𢐹。

Thuyết Văn

糜也。 从𠊊。亶聲。 周謂之饘。宋衞謂之𩜾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

米部曰。糜、糝也。糝、以米和羹也。按以米和羹者、鼎實也。故正考父鼎銘曰。饘於是。粥於是。以餬余口。詳䰜部。 諸延切。十四部。 此五字各本作宋謂之餬四字。今依檀弓音義、初學記正。𩜾者、之或字。見𩰲部。去虔切。一人妄謂饘同字。故於此改餰爲餬耳。

【饘】 (chiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: Chư duyên thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iên' Suy luận: chiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mi (Cháo nhừ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 餰 · 飦 · 䊕 · 䬤 · 䭈 · 𢐹 · 𥼷 · 𩛻 · 𩱯 · 飦 · 餰 · 𫗴