méng

Pinyin: méng

Tổng quan

well-filled dish

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Quảng Đôngmang4
Nhật BảnYAMAMORI
Hán ngữ Trung cổmung
Phản thiết謨蓬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 器皿裝滿東西的樣子。《說文解字.食部》:「饛,盛器滿貌。」《詩經.小雅.大東》:「有饛簋飧,有捄棘匕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饛méng 1.食物装满器皿貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【說文】盛器滿貌。【詩·小雅】有饛簋飧。【傳】饛,滿簋貌。【六書故】作𩝬。

Thuyết Văn

盛器滿皃。 从𠊊。蒙聲。 詩曰。有饛簋飧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。饛、滿簋貌。許謂字之本義不專謂簋也。故易爲器。 莫紅切。九部。

【饛】 (ầy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 蒙 (mông) Phiên thiết: Mạc hồng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) mãn (Đầy đủ) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䀄 · 𥁚 · 𥁶 · 𩝬 · 𱄈