xiǎng

Pinyin: xiǎng

Tổng quan

biến thể của 餉 饷[xiang3]

漕饟 · 種饟 · 籌饟 · 糧饟 · 衣饟 · 資饟 · 軍饟 · 轉饟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎng
Quảng Đônghoeng2
Nhật BảnSHOU
Chú âmㄒㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổsjang
Baxter-Sagartn̥aŋ
Hán ngữ Thượng cổn̥aŋ
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 送食物與人。同「餉」。《詩經.周頌.良耜》:「其饟伊黍,其笠伊糾。」 [名] 軍警的薪俸、糧食。同「餉」。《史記.卷八.高祖本紀》:「丁壯苦軍旅,老弱罷轉饟。」《北史.卷七二.李德林傳》:「諸大將授尉遲迥饟金。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 餉|饷[xiang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式亮切。與餉同。【爾雅·釋詁】饁饟,饋也。【疏】食人曰饟,自家之野也。【詩·周頌】其饟伊黍。【釋文】饟,式亮反。 又【廣韻】書兩切【集韻】【韻會】【正韻】始兩切,𠀤音賞。周人謂饋曰饟。 又【集韻】人樣切,音讓。又【廣韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。義𠀤同。

Thuyết Văn

周人謂餉曰饟。 从𠊊。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌曰。其饟伊黍。正周人語也。釋詁曰。饁饟饋也。 人漾切。十部。

【饟】 (hướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) nhân (Người) gọi là hướng (Đưa thức ăn tới cho.) nói rằng hướng

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 餉 · 𩝾 · 𩞥 · 餉 · 𫗵 · 饷 · 餉