饡
Pinyin: zài
Tổng quan
văn) 1. Cơm chan nước canh; 2. Lẫn lộn, lộn xộn.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zài |
|---|---|
| Quảng Đông | zaan3 |
| Chú âm | ㄗㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | canh |
| Phản thiết | 則旰切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用羹湯澆飯。《說文解字.食部》:「饡,以羹澆飯也。」如:「澆饡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饡zàn 1.以羹浇之饭。 2.方言。蘸。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩛻、䬤【廣韻】【集韻】𠀤則旰切,音贊。【玉篇】以羹澆飯也。【楚辭·九思】將夭折兮碎糜,時混混兮澆饡。【註】言混濁如澆饡之亂也。 又【集韻】以膏煎稻爲𨠑也。【字彙補】亦作𩟪。
Thuyết Văn
㠯羹澆飯也。 从𠊊。贊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此飯用引伸之義。謂以羹澆飯而食之也。考工記注曰。瓚讀𩜾𩛻之𩛻。𩛻卽饡字也。玉篇曰。䬤者、饡之古文。然則本作䬤。轉寫作𩛻耳。內則注曰。狼臅膏、臆中膏也。以煎稻米則似今膏𩛻矣。釋名曰。肺𦠆、𦠆饡也。以米糝之。如膏饡也。以羹澆飯者、饡之本義。膏饡者、漢人所爲。 則幹切。十四部。
【饡】 (tán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 贊 (tán) Nghĩa: dĩ canh (Canh) kiêu (Bạc) phạn (Cơm.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䬤 · 𩛻 · 𩟌 · 𩟪 · 𱄊