馆

Nôm qúan

Nôm: qúan

Tổng quan

Giản thể của chữ 館

Âm vận

Hán Việtquán
Âm Nômqúan
Quảng Đônggun2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 館
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ quán [館]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quán quán hàng [Eng: shop]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馆 (形声。从食,官声。馆”,供宿供膳,所以从食”。它的异体字作舘”,说明馆”属于房舍一类。本义高级客舍,宾馆) 同本义 馆,客舍也。--《说文》 五十里有市,市有候馆◎馆有积。--《周礼·遗人》 适子之馆兮。--《诗·郑风·缁衣》 于豳斯馆。--《诗·大雅·公刘》 晋师三日馆谷。--《左传·僖公二十八年》 楚公子围聘于郑,…将入馆。--《左传·昭公元年》 郑穆公使视客馆,则束载,厉兵秣马矣。--《左传·僖公三十三年》 又如馆人(负责管理馆舍招待宾客的人); 馆客(接待宾客, 馆(舘)guǎn ⒈接待宾客或旅客居住或食宿的房屋宾~。旅~。 ⒉某些服务性的商店饭~。茶~儿。美容~。 ⒊外交人员在别国常驻的处所领事~。大使~。 ⒋展示物品、陈列文物或进行文化活动的场所展览~。博物~。文化~。图书~。科技~。 ⒌〈古〉教书的地方蒙~。家~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 館, 馆[guan3]
  • CC-CEDICT building, shop, term for certain service establishments, embassy or consulate, schoolroom (old), CL:家[jia1]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舘 · 舘 · 館 · 館