Tổng quan

Giản thể của chữ 饋

Âm vận

Hán Việtquỹ
Quảng Đônggwai6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 饋

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馈 (形声。从食,贵声。本义以食物送人) 同本义 馈,饷也。--《说文》 陈浪簋。--《诗·小雅·伐木》 君有馈焉曰献。--《礼记·檀弓》 国胡以馈之。--汉·贾谊《论积贮疏》 又如馈孰(献熟食);馈食(献熟食);馈飱(进献饭食);馈馔(以食物送人);馈献(献熟食) 进食 在中馈。--《易·家人》。释文食也。” 又如馈养(进食奉养) 烹调 赠送 馈,遗也。--《广雅》 古者致物于人,尊之则曰献,通行曰馈。--《周礼·天官》注 馈(餽)kuì ⒈赠送~赠。 ⒉吃饭。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to make an offering to the gods|variant of 饋|馈[kui4]
  • CC-CEDICT (bound form) to present (a gift)|(bound form) to send; to transmit

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 餽 · 餽 · 饋 · 餽 · 饋