sǎn tản

Hán Việt: tản · Pinyin: sǎn

Tổng quan

馓子[san3 zi5]

馓子 · 馓枝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎn
Hán Việttản
Quảng Đôngsaan2
Nhật BảnOKOSHI
Hàn QuốcCAN
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsanx
Phản thiết蘇旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 饊
  • Thiều Chửu Bánh rán, bánh rế. Ngày xưa gọi là {hàn cụ} [寒具], bây giờ gọi là {tản tử} [饊子].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馓子 馓sǎn

Eng

  • CC-CEDICT used in 饊子|馓子[san3 zi5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音散。【廣韻】饊,飯也。【說文】熬稻粻䊗也。

Thuyết Văn

熬稻粻餭也。 从𠊊。𢿱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

餭依韵會从食。各本作䅣。葢因許書無餭改之耳。楚辭、方言皆作餦餭。古字葢當作張皇。招䰟。有餦餭些。王曰。餦餭、餳也。方言曰。餳謂之餦餭。郭云。卽乾飴也。諸家渾言之。許析言之。熬、乾煎也。稻、稌也。稌者、今之稬米。米之黏者。䰞稬米爲張皇。張皇者、肥美之意也。旣又乾煎之。若今煎粢飯然。是曰饊。飴者、熬米成液爲之。米謂禾黍之米也。饊者、謂乾熬稻米之張皇爲之。㒳者一濡一小乾、相盉合則曰餳。此許意也。楊、王、郭以餳飴釋餦餭。渾言之也。豆飴謂之。見豆部。 穌旱切。十四部。

【饊】 (tản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 𢿱 (𢿱) Nghĩa: ngao (Rang khô.) đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) trương (food/white cooked rice) vuương vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 糤 · 𩟴 · 糤 · 馓 · 馓 · 饊 · 糤 · 糤 · 馓 · 饊