馔
Tổng quan
Giản thể của chữ [饌].
Âm vận
| Pinyin | zhuàn |
|---|---|
| Hán Việt | soạn |
| Quảng Đông | zaan6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [饌].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馔 (形声。从食,巽声。本义陈设或准备食物) 同本义 巽,具也。--《说文》。馔为巽的或体。 馔撰,具也。--《广雅》 具馔于西塾。--《仪礼·士冠礼》。注陈也。” 馔于东方。--《仪礼·聘礼》 又如馔珍(摆设精美珍贵的食物);馔具(陈设食物的餐具) 吃喝;给吃喝 有酒食,先生馔。--《论语·为政》 又如馔宾(款待宾客) 馔 一般的食品、食物 掌其厚薄之齐,以共王之四饮三酒之馔。--《周礼·天官》 豫章王嶷盛馔享宾。--《南史·虞 馔zhuàn ⒈食物(多指美食)美~。盛~享宾(享款待)。 ⒉吃,喝有酒食,先生~。 馔xuǎn 1.古重量单位。一馔等于六…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 饌|馔[zhuan4]
- CC-CEDICT food|delicacies
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 籑 · 籑 · 饌 · 饌