馘
quắc
Hán Việt: quắc · Pinyin: guó
Tổng quan
(văn học) cắt tai trái của kẻ địch bị giết tai bị cắt của kẻ địch bị giết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guó |
|---|---|
| Hán Việt | quắc |
| Quảng Đông | gwik1 |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 괵 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruek |
| Baxter-Sagart | C.qʷˤ<r>ək |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʷˤ<r>ək |
| Phản thiết | 呼狊切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tai đã cắt ra, giết được giặc mà đem cái tai bên tay trái về trình gọi là {quắc}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 古代戰爭時割取敵人左耳以獻功。《左傳.宣公二年》:「俘二百五十人,馘百人。」唐.太宗〈令諸州剗削京觀詔〉:「鋒刃之下,恣情翦馘。」 [名] 被割下的左耳。《詩經.魯頌.泮水》:「矯矯虎臣,在泮獻馘。」《左傳.僖公二十八年》:「獻俘授馘,飲至大賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馘 (形声。从耳,或声。本义古代战争割取敌人的左耳,用以计数报功)同本义 馘,军战断耳也。春秋传曰以为俘馘。--《说文》 馘,获也。--《尔雅》 攸馘安安。--《诗·大雅·皇矣》 以馘馘告。--《礼记·王制》 俘二百八十人,馘百人。--《左传》 馘 割下的左耳 矫矫虎臣,在泮献馘。--《诗·鲁颂·泮水》 献馘万计。--《三国志·武帝纪》 馘(聝)guó〈古〉作战中割取敌人的左耳,用于计数报功献~万计。 馘xù 1.脸,脸面。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to cut off the left ear of a slain enemy|the severed ear of a slain enemy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】古獲切【集韻】骨或切【正韻】古伯切,𠀤音蟈。【玉篇】截耳也。【說文】軍戰斷耳也。【詩·大雅】攸馘安安。【註】軍法,獲而不服,則殺而獻其左耳。【禮·王制】以訊馘告。【註】訊是生者,馘是死而截耳者。【爾雅·釋詁】馘,獲也。【註】今以獲賊耳爲馘。又【五音集韻】呼狊切,音洫。面也。【莊子·列禦𡨥】槁項黃馘。【說文】本作聝。【字林】截耳則作耳旁,獻首則作首旁。 又叶况壁切,音翕。【詩·魯頌】矯矯虎臣,在泮獻馘。叶上德服。 考證:〔【說文】軍戰斷首也。〕 謹照原文斷首改爲斷耳。
Thuyết Văn
聝或从𩠐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今經傳中多从首。
【馘】 (quắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𩠐 (𩠐) Nghĩa: quắc (cut off the left ear of the slain) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 聝 · 䤋 · 𩉕 · 𩠲 · 聝 · 聝