馢
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cây sạn mộc棧木, gỗ nó làm hương 【Khang Hi】[Hương phả 香譜] 馢香,沉香同類,其香方皆用馢。桂海志作箋香,南方草木狀作棧香,實一字也。 Tiên hương, trầm hương đồng loại, kỳ hương phương giai dụng tiên. “Quế Hải chí” tác tiên hương, nam phương thảo mộc trạng tác sạn hương, thực nhất tự dã. (Tiên hương, cùng loại với trầm hương, các vùng làm trầm đều dùng cây tiên. “Quế Hải chí” gọi là “tiên hương”, vì hình trạng cây cỏ phương Na…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zin1 |
|---|---|
| Phản thiết | 將先切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】將先切,音箋。香木名。或作𥴈。【香譜】馢香,沉香同類,其香方皆用馢。桂海志作箋香,南方草木狀作棧香,實一字也。或作𥴈。
Tự hình
- Khải thư